đòn xeo

đòn xeo

Công nhân dùng một chiếc đòn xeo để nâng khối bê tông lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đòn xeo: Một dụng cụ đơn giản dùng để nâng hoặc di chuyển vật nặng, hoạt động dựa trên nguyên lý đòn bẩy. thường một thanh cứng dài, một điểm tựa cố định, một đầu đặt dưới vật cần nâng đầu kia dùng để tác dụng lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân dùng một chiếc đòn xeo để nâng khối tông lên.
    • Trong các xưởng sửa chữa, đòn xeo một công cụ không thể thiếu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩn dụ: Có thể dùng để chỉ một yếu tố, phương tiện hay lực lượng giúp tạo ra sự thay đổi lớn từ một tác động nhỏ.
    • Sự kiện đó đã trở thành chiếc đòn xeo làm thay đổi cục diện chính trị.
Biến thể từ gần giống
  • Đòn bẩy: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ dụng cụ học đơn giản này. "Đòn xeo" "đòn bẩy" có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh.
  • Cần xeo: Một biến thể khác của từ này, ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Đòn bẩy: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất.
  • Cần bẩy: Cùng chỉ dụng cụ tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Lấy đòn xeo: (Cách nói ít phổ biến) Hành động sử dụng đòn xeo.
  • Nguyên lý đòn xeo: Chỉ nguyên tắc vật cơ bản về đòn bẩy.